snip

/snip/
danh từ
  1. sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra
  2. (số nhiều) kéo cắt tôn
  3. (từ lóng) thợ may
  4. (từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa)
    • dead snip
      sự ăn chắc trăm phần trăm
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh
động từ
  1. cắt bằng kéo
    • to snip off the ends
      cắt bớt những đầu (chỉ) lòng thòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

snip
The gardener uses a pair of snips to trim the rose bush.