snob

/snɔb/
danh từ
  1. trưởng giả học làm sang, người đua đòi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không địa vị
  4. (ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

snob
He acts like a snob, turning up his nose at the simple picnic.