sommaire

tính từ
  1. qua loa, sơ lược, đơn sơ
    • Exposé sommaire
      sự trình bày sơ lược
    • Procédure sommaire
      (luật học, pháp lý) trình tự tố tụng đơn sơ
danh từ giống đực
  1. bản tóm tắt
    • Le sommaire d'un chapitre
      bản tóm tắt một chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sommaire"

sommaire
Le professeur écrit un sommaire du chapitre au tableau.