soigné

/'swɑ:njei/
Học thuật
Thân thiện
soigné

A woman wears a soigné dress to the evening event.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diêm dúa, chải chuốt, bảnh bao: Mô tả vẻ ngoài được chăm chút, trang phục chỉn chu thanh lịch một cách tinh tế, thường với một vẻ sang trọng, quý phái.
    • Được chuẩn bị kỹ lưỡng, trau chuốt: Dùng để mô tả một thứ đó (như một bữa ăn, một bài thuyết trình) được thực hiện với sự tỉ mỉ, cẩn thận tinh tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He arrived at the party looking very soigné in a tailored suit. (Anh ấy đến bữa tiệc trông rất diêm dúa trong bộ vest may đo.)
    • The restaurant is known for its soigné atmosphere and impeccable service. (Nhà hàng nổi tiếng với bầu không khí sang trọng, tinh tế dịch vụ hoàn hảo.)
    • Her soigné appearance belied the hectic day she had just had. (Vẻ ngoài chải chuốt, bảnh bao của ấy che giấu một ngày bận rộn vừa trải qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi mô tả phong cách thời trang, nghệ thuật, ẩm thực cao cấp. mang sắc thái khen ngợi về sự tinh tế gu thẩm mỹ.
  • Có thể dùng để mô tả cả nam nữ.
Biến thể từ gần giống
  • Soignée (tính từ, giống cái): Dạng giống cái của "soigné", dùng để mô tả phụ nữ.
    • She was a soignée woman in a classic black dress. ( ấy một người phụ nữ diêm dúa trong chiếc váy đen cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Elegant: thanh lịch, tao nhã.
  • Polished: bóng bẩy, lịch lãm.
  • Well-groomed: được chăm chút kỹ lưỡng (về ngoại hình).
  • Impeccable: hoàn hảo, không chê vào đâu được.
Từ trái nghĩa
  • Sloppy: cẩu thả, luộm thuộm.
  • Unkempt: không chải chuốt, xộc xệch.
  • Messy: lộn xộn, bừa bộn.
soigné

A woman wears a soigné dress to the evening event.

tính từ, danh từ giống cái soignée
  1. diêm dúa

Từ gần giống