solder

/'soldə/
danh từ
  1. hợp kim (để) hàn, chất hàn
    • hard solder
      chất hàn cứng
    • soft solder
      chất hàn mềm
  2. sự hàn
  3. (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn
ngoại động từ
  1. hàn
  2. (nghĩa bóng) hàn gắn
nội động từ
  1. hàn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "solder"

Từ có nhắc đến "solder"

solder
A technician uses solder to join two electrical wires.