sombrer

nội động từ
  1. chìm, đắm
    • Navire qui sombre
      tàu đắm
    • sombrer dans le vice
      chìm đắm trong thói hư tật xấu
  2. (nghĩa bóng) tiêu tan
    • Fortune qui sombre
      cơ nghiệp tiêu tan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sombrer"

Từ có nhắc đến "sombrer"