Flotter

nội động từ
  1. nổi
  2. phấp phới; phảng phất; trôi nổi
    • Drapeau qui flotte au vent
      cờ phấp phới trước gió
    • Une bonne odeur qui flotte
      múi thơm phảng phất
    • Laisser flotter ses pensées
      buông trôi ý nghĩ
  3. (từ , nghĩa ) do dự, phân vân
ngoại động từ
  1. (Flotter du bois) thả bè gỗ
    • bois flotté
      gỗ thả bè
động từ không ngôi
  1. (thông tục) mưa
    • Il flotte
      trời mưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Flotter"