chìm

  1. s'enfoncer dans l'eau ; sombrer ; couler
    • Tàu chìm dần
      le navire s'enfonce peu à peu dans l'eau
    • Tàu đã chìm
      le bateau a sombré
  2. baisser
    • Phong trào đã chìm
      le mouvement a baissé
  3. immergé; submergé; noyé
    • Dây cáp chìm
      câble immergé
    • Mảnh đất chìm
      terrain submergé
    • Chìm trong bóng tối
      noyé dans l'ombre
  4. caché; invisible
    • Của chìm
      trésor caché
  5. en bas-relief
    • Bản điêu khắc chìm
      sculpture en bas-relief

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chìm
Chiếc thuyền đồ chơi đang chìm trong bồn nước.