base

/beis/
danh từ giống cái
  1. gốc, đáy, chân, nền
    • La base du coeur
      đáy tim
    • La base d'un triangle
      đáy tam giác
    • Un médicament à base de mercure
      một vị thuốc chất nền là thủy ngân
    • La base d'une colonne
      chân cột
  2. căn cứ
    • Bases militaires
      căn cứ quân sự
  3. (hóa học) bazơ
  4. (toán học) cơ số
  5. (ngôn ngữ học) thân từ
  6. nền tảng, cơ sở
    • Poser les bases d'une science
      đặt cơ sở cho một khoa học
    • Sur la base de
      trên cơ sở
    • carré par la base; carré de base
      cương trực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

base
La base du triangle est tracée en rouge.