souffrance
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự đau đớn; nỗi đau đớn: Trạng thái thể xác hoặc tinh thần bị tổn thương, gây ra cảm giác khó chịu, đau đớn.
- Sự đau khổ; nỗi đau khổ: Trạng thái tinh thần khổ sở, buồn phiền sâu sắc do một mất mát, thất vọng hoặc hoàn cảnh khó khăn gây ra.
- (Từ cũ) Sự chịu đựng: Hành động hoặc khả năng kiên nhẫn chịu đựng một điều gì đó khó khăn, không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La souffrance physique peut être intense après une opération. (Nỗi đau đớn thể xác có thể rất dữ dội sau một ca phẫu thuật.)
- Il a exprimé sa grande souffrance après la perte de son ami. (Anh ấy đã bày tỏ nỗi đau khổ lớn sau sự ra đi của người bạn.)
- Vivre dans les souffrances. (Sống trong đau khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "en souffrance": còn đọng lại, chưa được giải quyết, chưa được xử lý (dùng cho công việc, giấy tờ, hàng hóa).
- Affaire en souffrance. (Việc còn đọng lại.)
- Colis postal en souffrance. (Bưu kiện chưa lĩnh / chưa được phát.)
Biến thể và từ gần giống
- Souffrant, souffrante (tính từ): đang đau ốm, đang bị đau.
- Il est souffrant aujourd'hui. (Hôm nay anh ấy đang bị đau/ốm.)
- Souffrir (động từ): chịu đau đớn, chịu đựng, bị đau.
- Il souffre d'une migraine. (Anh ấy bị đau nửa đầu.)
Từ đồng nghĩa
- Douleur (n.f): nỗi đau (thể xác hoặc tinh thần).
- Peine (n.f): nỗi buồn, sự khổ tâm.
- Affliction (n.f): nỗi đau buồn, sự sầu muộn.
Thành ngữ liên quan
- Être en souffrance: (về một vấn đề, một món đồ) ở trong tình trạng chờ xử lý, bị trì hoãn.
- Son dossier est en souffrance depuis des mois. (Hồ sơ của anh ta bị đọng lại hàng tháng trời.)
danh từ giống cái
- sự đau đớn; nỗi đau đớn
- sự đau khổ; nỗi đau khổ
- Vivre dans les souffrancessống trong đau khổ
- (từ cũ, nghĩa cũ) sự chịu đựng
- en souffrancecòn đọng lại
- Affaire en souffranceviệc còn đọng lại
- Colis postal en souffrancebưu kiện chưa lĩnh