souffrance

danh từ giống cái
  1. sự đau đớn; nỗi đau đớn
  2. sự đau khổ; nỗi đau khổ
    • Vivre dans les souffrances
      sống trong đau khổ
  3. (từ , nghĩa ) sự chịu đựng
    • en souffrance
      còn đọng lại
    • Affaire en souffrance
      việc còn đọng lại
    • Colis postal en souffrance
      bưu kiện chưa lĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

souffrance
Une personne exprime sa souffrance en se tenant la tête.