indolence

/'indələns/
danh từ giống cái
  1. sự biếng nhác, sự uể oải
  2. (y học) sự không đau
    • Indolence d'une tumeur
      sự không đau của một khối u
  3. (từ ; nghĩa ) sự lãnh đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

indolence
Une personne est allongée sur un canapé dans un état d'indolence totale.