souhait

danh từ giống đực
  1. điều ước mong
    • Pupliser un souhait
      thực hiện một điều ước mong
  2. lời chúc
    • Les souhaits de bonne année
      những lời chúc năm mới
    • à souhait
      như ý
    • Avoir tout à souhait
      được mọi sự như ý
    • à vos souhaits!
      sống lâu trăm tuổi! (nói khi người khác hắt hơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "souhait"

souhait
Je fais un souhait en soufflant les bougies de mon gâteau d'anniversaire.