Crainte

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự sợ, sự e ngại: Cảm giác lo lắng, sợ hãi về một điều đó có thể xảy ra hoặc về hậu quả của một hành động.
    • Nỗi sợ: Một nỗi sợ cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Obéir par crainte. (Vâng lời sợ.)
    • La crainte de déranger quelqu'un. (Sự e ngại làm phiền ai đó.)
    • Il éprouvait une crainte soudaine. (Anh ấy cảm thấy một nỗi sợ đột ngột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dans la crainte que; de crainte que: Sợ rằng, sợ rằng (thường theo sauđộng từsubjonctif).
    • De crainte qu'on ne vous entende. (Sợ rằng người ta nghe anh nói.)
    • Il parle bas de crainte qu'on ne le dérange. (Anh ấy nói nhỏ sợ rằng người ta làm phiền mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Craindre (động từ): Sợ, e ngại.
    • Je crains qu'il ne pleuve. (Tôi sợ rằng trời sẽ mưa.)
  • Craintif, craintive (tính từ): Nhút nhát, dễ sợ hãi.
    • Un enfant craintif. (Một đứa trẻ nhút nhát.)
Từ đồng nghĩa
  • Peur: Nỗi sợ (thường mạnh hơn cụ thể hơn).
  • Appréhension: Sự lo ngại, sự áy náy.
  • Anxiété: Sự lo âu, sự bồn chồn.
Từ trái nghĩa
  • Courage: Lòng can đảm.
  • Audace: Sự táo bạo, sự cả gan.
  • Confiance: Sự tin tưởng, sự tự tin.
Thành ngữ liên quan
  • Sans crainte: Không sợ hãi, một cách dũng cảm.
    • Il a répondu sans crainte. (Anh ấy đã trả lời một cách không sợ hãi.)
  • Être en proie à la crainte: Bị nỗi sợ hãi giày vò.
    • Elle était en proie à la crainte avant l'examen. ( ấy bị nỗi sợ hãi giày vò trước kỳ thi.)
danh từ giống cái
  1. sự sợ, sự e
    • Obéir par crainte
      vâng lời sợ
    • La crainte de déranger quelqu'un
      sự e làm phiền ai
    • dans la crainte que; de crainte que
      sợ rằng
    • De crainte qu'on ne vous entende
      sợ rằng người ta nghe anh nói