soupçon

Học thuật
Thân thiện
soupçon

J'ai un léger soupçon qu'il a oublié notre rendez-vous.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nghi ngờ, ngờ vực: Cảm giác không chắc chắn về sự thật hoặc tính trung thực của ai đó hoặc điều đó.
    • Sự ngờ, sự ngờ ngợ: Một ý nghĩ thoáng qua rằng điều đó có thể đúng hoặc xảy ra.
    • (Thân mật) Một , một chút: Một lượng rất nhỏ của một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son comportement a éveillé les soupçons. (Hành vi của anh ta đã gợi lên những sự ngờ vực.)
    • J'ai un soupçon que cette histoire n'est pas vraie. (Tôimột chút ngờ rằng câu chuyện này không thật.)
    • Ajoutez juste un soupçon de cannelle dans la pâte. (Chỉ cần thêm một quế vào bột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être au-dessus de tout soupçon": hoàn toàn không thể bị nghi ngờ, vô tư trong sạch.

    • Son intégrité est au-dessus de tout soupçon. (Sự chính trực của ông ấyhoàn toàn không thể bị nghi ngờ.)
  • "sans l'ombre d'un soupçon": không một chút nghi ngờ nào.

    • Je le crois sans l'ombre d'un soupçon. (Tôi tin anh ấy không một chút nghi ngờ nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Soupçonner (động từ): nghi ngờ, ngờ vực.

    • La police le soupçonne du vol. (Cảnh sát nghi ngờ anh ta về vụ trộm.)
  • Soupçonneux, soupçonneuse (tính từ): hay nghi ngờ, đa nghi.

    • Il a un regard soupçonneux. (Anh ấy cái nhìn đầy nghi ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Doute: sự nghi ngờ, sự hoài nghi.
  • Méfiance: sự không tin, sự nghi ngờ.
  • Infime quantité: lượng cực nhỏ (cho nghĩa "một ").
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des soupçons sur quelqu'un/quelque chose: sự nghi ngờ về ai/điều .
    • Les investisseurs ont des soupçons sur la santé financière de l'entreprise. (Các nhà đầu sự nghi ngờ về tình hình tài chính của công ty.)
soupçon

J'ai un léger soupçon qu'il a oublié notre rendez-vous.

danh từ giống đực
  1. sự nghi ngờ, ngờ vực
    • éveiller les soupçons
      gợi những sự ngờ vực
  2. sự ngờ, sự ngờ ngợ
    • J'ai quelque soupçon que c'est lui
      tôi ngờchính anh ta
  3. (thân mật) tí chút
    • Un soupçon de thé
      tí chút chè