soupçon

danh từ giống đực
  1. sự nghi ngờ, ngờ vực
    • éveiller les soupçons
      gợi những sự ngờ vực
  2. sự ngờ, sự ngờ ngợ
    • J'ai quelque soupçon que c'est lui
      tôi ngờchính anh ta
  3. (thân mật) tí chút
    • Un soupçon de thé
      tí chút chè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

soupçon
J'ai un léger soupçon qu'il a oublié notre rendez-vous.