spangle

/'spæɳgl/
danh từ
  1. vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim
  2. sồi (nốt phồng trên sồi)
ngoại động từ
  1. điểm (quần áo...) bằng trang kim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "spangle"

Từ có nhắc đến "spangle"

spangle
The costume designer sews a silver spangle onto the velvet dress.