spanner

/spænə/
danh từ
  1. (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc
  2. thanh ngang, rầm ngang

Idioms

  • to throw a spanner into the works
    ngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

spanner
A mechanic uses a spanner to tighten a bolt on a bicycle wheel.