wrench

/rentʃ/
danh từ
  1. sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh
  2. sự trật, sự sái (chân, mắt cá)
    • he gave a wrench to his ankle
      anh ta trật mắt cá
  3. nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do người thân phải đi xa lâu)
  4. (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc
ngoại động từ
  1. vặn mạnh, xoắn; giật mạnh
    • to wrench the door open
      giật toang cửa
  2. (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...)
  3. làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wrench"

wrench
He uses a wrench to tighten the bolt on his bicycle.