spendthrift

/'spendθrift/
danh từ
  1. người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán
  2. (định ngữ) hoang phí, vung tay quá trán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "spendthrift"

spendthrift
A spendthrift buys expensive clothes he does not need.