profligate

/profligate/
tính từ
  1. phóng đãng, trác táng
  2. hoang toàng, phá của
    • to be profligate of one's money
      tiêu xài bừa bãi hoang toàng
danh từ
  1. người phóng đãng, kẻ trác táng
  2. người hoang toàng, người phá của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "profligate"

profligate
A profligate heir squanders his fortune on lavish parties.