prodigal

/prodigal/
tính từ
  1. hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi
    • the prodigal son
      đứa con hoang toàng
  2. (+ of) rộng rãi, hào phóng
    • prodigal of favours
      ban ân huệ rộng rãi
danh từ
  1. người hoang toàng; người ăn tiêu phung phí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "prodigal"

prodigal
The prodigal son returned home after many years.