sphinx

/sfiɳks/
danh từ giống đực
  1. (thân mật) nhân , người sư tử (quái vật đầu sư tử mình người)
  2. tượng nhân (ở Ai cập)
  3. (nghĩa bóng) người khó hiểu; người thâm hiểm
  4. người hay đặt câu đố
  5. (động vật học) bướm sư tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sphinx"

sphinx
Le sphinx de Gizeh se dresse majestueusement dans le désert.