splendor
/'splendə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vẻ lộng lẫy, sự tráng lệ, vẻ rực rỡ: Chỉ chất lượng của một thứ gì đó rất đẹp, ấn tượng và thường sang trọng, khiến người ta phải trầm trồ.
- Sự huy hoàng, vẻ huy hoàng: Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp và sự uy nghi, trang trọng của một cảnh tượng, sự kiện hoặc địa điểm lớn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- We admired the splendor of the royal palace. (Chúng tôi ngắm nhìn vẻ tráng lệ của cung điện hoàng gia.)
- The natural splendor of the mountains took my breath away. (Vẻ huy hoàng của thiên nhiên nơi những ngọn núi khiến tôi choáng ngợp.)
- The ceremony was conducted with great splendor. (Buổi lễ được tiến hành với một vẻ lộng lẫy tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
"in all its splendor": trong tất cả vẻ đẹp lộng lẫy của nó.
- The castle has been restored to its former splendor. (Lâu đài đã được phục hồi lại vẻ huy hoàng trước đây của nó.)
"splendor of the truth": vẻ rực rỡ/huy hoàng của chân lý (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh triết học, tôn giáo).
Biến thể và từ gần giống
Splendid (tính từ): lộng lẫy, rực rỡ, tuyệt vời.
- They had a splendid time at the ball. (Họ đã có một thời gian tuyệt vời tại buổi dạ hội.)
Splendiferous (tính từ, thường dùng với sắc thái hài hước hoặc cường điệu): cực kỳ lộng lẫy, tuyệt diệu.
Từ đồng nghĩa
- Magnificence: sự tráng lệ, lộng lẫy.
- Grandeur: sự hùng vĩ, uy nghi.
- Brilliance: sự rực rỡ, sáng chói (cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Gloriousness: vẻ vinh quang, rạng rỡ.
Thành ngữ liên quan
- "Age of splendor": Thời kỳ hoàng kim, thời kỳ huy hoàng.
- The city is a reminder of an age of splendor long past. (Thành phố là một lời nhắc nhở về một thời kỳ huy hoàng đã qua từ lâu.)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) splendour