splendour

/'splendə/
Học thuật
Thân thiện
splendour

The palace ballroom was filled with splendour.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Sự huy hoàng, sự lộng lẫy: Chất lượng của sự tráng lệ, rực rỡ ấn tượng, thường liên quan đến vẻ đẹp, sự giàu có hoặc quy mô lớn.
    • Sự rực rỡ, sự chói lọi: Vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh hoặc tỏa sáng mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The splendour of the royal palace took my breath away. (Vẻ huy hoàng của cung điện hoàng gia khiến tôi choáng ngợp.)
    • We watched the sunset in all its splendour. (Chúng tôi ngắm hoàng hôn trong tất cả vẻ rực rỡ của .)
    • The ancient ruins still retain some of their former splendour. (Những tàn tích cổ xưa vẫn giữ được một phần vẻ lộng lẫy ngày trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In all its splendour": với tất cả vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ nhất của .

    • The garden is beautiful in spring, but in summer it is seen in all its splendour. (Khu vườn đẹp vào mùa xuân, nhưng đến mùa mới hiện ra với tất cả vẻ lộng lẫy.)
  • "To behold the splendour of...": chiêm ngưỡng vẻ huy hoàng của...

    • Thousands come every year to behold the splendour of the ancient temple. (Hàng nghìn người mỗi năm đến để chiêm ngưỡng vẻ huy hoàng của ngôi đền cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Splendid (tính từ): lộng lẫy, tuyệt vời, rực rỡ.

    • They made a splendid effort. (Họ đã một nỗ lực tuyệt vời.)
  • Resplendence (danh từ): vẻ rực rỡ, lộng lẫy (từ đồng nghĩa trang trọng).

    • The resplendence of her gown was unmatched. (Vẻ lộng lẫy của chiếc váy ấy vô song.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnificence: sự tráng lệ, nguy nga.
  • Grandeur: sự hùng vĩ, sự đồ sộ.
  • Brilliance: sự rực rỡ, sự lấp lánh (thường về ánh sáng hoặc trí tuệ).
  • Gloriousness: vẻ rạng ngời, vinh quang.
Thành ngữ liên quan
  • "The splendour of the heavens": vẻ huy hoàng của bầu trời (cách nói văn chương chỉ các vì sao, mặt trời, v.v.).
    • The poet wrote about the splendour of the heavens at night. (Nhà thơ viết về vẻ huy hoàng của bầu trời vào ban đêm.)
splendour

The palace ballroom was filled with splendour.

danh từ
  1. sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) splendor)