splint

/splint/
danh từ
  1. thanh nẹp
  2. (thú y học) xương ngón treo (xương ngón II IV đã teo nhỏhai bên ngón chân ngựa)
  3. bướu xương ngón treo (ngựa)
  4. (giải phẫu) (như) splinter-bone
ngoại động từ
  1. (xương gãy) bằng nẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

splint
A doctor applies a splint to a patient's broken finger.