splint

/splint/
Học thuật
Thân thiện
splint

A doctor applies a splint to a patient's broken finger.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thanh nẹp (y tế): Một dụng cụ cứng dùng để cố định bảo vệ một bộ phận cơ thể bị thương, đặc biệt xương gãy.
    • Mảnh gỗ mỏng, mảnh vụn: Một mảnh gỗ dài, mỏng, thường được tách ra từ một thanh gỗ lớn hơn.
    • (Giải phẫu học) Xương mảnh: Một cấu trúc xương mỏng, chẳng hạn như xương ống chân nhỏđộng vật.
  2. Ngoại động từ:

    • , nẹp: Hành động cố định một bộ phận cơ thể (như ngón tay hoặc chân bị gãy) bằng cách sử dụng một thanh nẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The doctor put a splint on her broken finger. (Bác sĩ đặt một thanh nẹp vào ngón tay gãy của ấy.)
    • He used a burning splint to start the campfire. (Anh ấy dùng một mảnh gỗ đang cháy để nhóm lửa trại.)
  • Ngoại động từ:

    • The paramedics splinted the injured cyclist's leg before moving him. (Nhân viên cấp cứu nẹp chân cho người đi xe đạp bị thương trước khi di chuyển anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thú y: Thuật ngữ "splint bone" có thể chỉ xương ngón treo (xương móng) teo nhỏhai bên móng ngựa.
    • The horse was examined for a fracture in the splint bone. (Con ngựa được kiểm tra xem gãy xương ngón treo không.)
Biến thể từ gần giống
  • Splinter (danh từ): Mảnh vụn, dằm (gỗ, kim loại).
    • I got a splinter in my finger from the old wooden fence. (Tôi bị một cái dằm đâm vào ngón tay từ hàng rào gỗ .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thanh nẹp): Brace (nẹp đỡ), support (vật đỡ).
  • Danh từ (nghĩa mảnh gỗ): Sliver (mảnh mỏng), shard (mảnh vỡ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
splint

A doctor applies a splint to a patient's broken finger.

danh từ
  1. thanh nẹp
  2. (thú y học) xương ngón treo (xương ngón II IV đã teo nhỏhai bên ngón chân ngựa)
  3. bướu xương ngón treo (ngựa)
  4. (giải phẫu) (như) splinter-bone
ngoại động từ
  1. (xương gãy) bằng nẹp