sponger

/'spʌndʤə/
danh từ
  1. người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển
  2. người lau chùi bằng bọt biển
  3. người ăn bám, người ăn chực
  4. người bòn rút (bằng cách nịnh nọt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sponger"

sponger
A man at the party is known as a sponger, always eating the free food.