sponge

/spʌndʤ/
danh từ
  1. bọt biển
  2. cao su xốp (để tắm...)
  3. vật xốp hút nước (như bọt biển); gạc
  4. người uống rượu như uống nước lã
  5. người ăn bám, người ăn chực

Idioms

  • to pass the sponge over
    bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)
  • to throw up the sponge
    (xem) throw
ngoại động từ
  1. lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)
  2. ((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)
  3. hút nước (bằng bọt biển)
  4. bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
nội động từ
  1. vớt bọt biển
  2. (+ on, upon) ăn bám, ăn chực
    • to sponge on someone for tobacco
      hút chực thuốc của ai
  3. hút nước (như bọt biển)

Idioms

  • to sponge down
    xát, cọ (bằng bọt biển)
  • to sponge off
    lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển)
  • to sponge up
    hút, thấm (bằng bọt biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sponge
A child uses a damp sponge to wipe the kitchen table.