leech

/li:tʃ/
danh từ
  1. cạnh buồm, mép buồm
  2. con đỉa
    • to stick like a leech
      dai như đỉa
  3. (nghĩa bóng) kẻ bóc lột, kẻ hút máu
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) thầy thuốc, thầy lang
ngoại động từ
  1. cho đỉa hút máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "leech"

Từ có nhắc đến "leech"

leech
A leech attaches itself to a swimmer's leg in the pond.