spontané

tính từ
  1. tự phát, tự sinh
    • Phénomène spontané
      hiện tượng tự phát
  2. tự động, tự ý
    • Action spontanée
      hành động tự động
    • Aveu spontané
      lời tự ý thú tội
  3. tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "spontané"

spontané
Un enfant fait un geste spontané pour aider son ami à ramasser ses livres.