spurn

/spə:n/
danh từ
  1. sự đá đi, sự hất đi
  2. sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi
ngoại động từ
  1. đẩy lui, đá lui
  2. bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi
nội động từ
  1. hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

spurn
She spurned the wilted bouquet with a dismissive wave.