reject

/'ri:dʤekt/
danh từ
  1. vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
  2. người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi
  3. (thương nghiệp) phế phẩm
ngoại động từ
  1. không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
    • to reject someone's demand
      bác bỏ yêu câu của ai
  2. loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh)
  3. từ chối không tiếp (ai)
  4. mửa, nôn ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "reject"

reject
The committee had to reject the flawed proposal.