spécial

Học thuật
Thân thiện
spécial

Un gâteau spécial est préparé pour l'anniversaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Riêng, đặc biệt: Chỉ một cái gì đó khác biệt, không giống với cái thông thường, hoặc dành cho một mục đích, đối tượng cụ thể.
    • Đặc biệt, nổi bật: Chỉ một cái gì đó chất lượng, tính chất vượt trội hoặc đáng chú ý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce train a un wagon spécial pour les vélos. (Chuyến tàu này có một toa riêng cho xe đạp.)
    • C'est un jour spécial pour notre famille. (Đómột ngày đặc biệt đối với gia đình chúng tôi.)
    • Il a reçu une autorisation spéciale pour entrer. (Anh ấy đã nhận được giấy phép đặc biệt để vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cas spécial": trường hợp đặc biệt.

    • Ce patient est un cas spécial qui nécessite plus d'attention. (Bệnh nhân nàymột trường hợp đặc biệt cần được chú ý hơn.)
  • "Édition spéciale": ấn bản đặc biệt.

    • Le journal a publié une édition spéciale pour l'événement. (Tờ báo đã xuất bản một ấn bản đặc biệt cho sự kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Spécialement (phó từ): một cách đặc biệt.

    • Ce gâteau est spécialement préparé pour vous. (Chiếc bánh này được chuẩn bị đặc biệt cho bạn.)
  • Spécialité (danh từ giống cái): đặc sản, chuyên môn.

    • La bouillabaisse est une spécialité de Marseille. (Bouillabaissemột đặc sản của Marseille.)
Từ đồng nghĩa
  • Particulier: riêng biệt, đặc thù.
  • Exceptionnel: ngoại lệ, xuất sắc.
Từ trái nghĩa
  • Ordinaire: thông thường.
  • Normal: bình thường.
  • Général: chung, phổ biến.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • En spécial: (dùng trong thương mại) bán với giá đặc biệt, khuyến mãi.
    • Cette semaine, le café est en spécial. (Tuần này, phê được bán với giá đặc biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un traitement spécial: được đối xử một cách ưu ái, đặc biệt.
    • En tant qu'invité d'honneur, il a un traitement spécial. (Là khách mời danh dự, anh ấy được đối xử một cách đặc biệt.)
spécial

Un gâteau spécial est préparé pour l'anniversaire.

tính từ
  1. riêng, đặc biệt
    • Wagon spécial
      toa riêng
    • Autorisation spéciale
      giấy phép đặc biệt
    • Envoyé spécial
      đặc phái viên
    • Faveur spéciale
      đặc ân
    • Produit spécial
      đặc sản