spatial

/'speiʃəl/
tính từ
  1. (thuộc) không gian
    • L'infinité spatiale
      sự vô tận của không gian
  2. (thuộc) vũ trụ
    • Voyage spatial
      cuộc du hành vũ trụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spatial"

spatial
L'astronaute flotte dans la station spatiale.