squabby

/'skwɔbi/
Học thuật
Thân thiện
squabby

A squabby puppy waddles across the green lawn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mập lùn, béo lùn: Dùng để mô tả một người hoặc vật thân hình vừa thấp , ngắn ngủn vừa mập mạp, đầy đặn một cách không cân đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The squabby man struggled to fit into the narrow chair. (Người đàn ông mập lùn gặp khó khăn khi ngồi vừa chiếc ghế hẹp.)
    • She carried a squabby little dog under her arm. ( ấy bế một chú chó nhỏ béo lùn dưới cánh tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "squabby" thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc khách quan, mô tả ngoại hình một cách trực tiếp. Từ này ít khi được dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
    • The squabby pillows made the sofa look untidy. (Những chiếc gối mập lùn khiến chiếc sofa trông lộn xộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Squab (danh từ): Chim bồ câu non; một người ngắn mập.
  • Squat (tính từ): Ngồi xổm; thấp chắc nịch (thường dùng cho đồ vật hoặc tư thế).
Từ đồng nghĩa
  • Stout: Chắc nịch, mập mạp.
  • Dumpy: Lùn mập.
  • Chubby: Mũm mĩm, phúng phính (thường dùng cho trẻ em hoặc bộ phận cơ thể với sắc thái dễ thương hơn).
Từ trái nghĩa
  • Slender: Mảnh mai, thon thả.
  • Lanky: Cao gầy.
squabby

A squabby puppy waddles across the green lawn.

tính từ
  1. mập lùn, béo lùn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống