squab

/skwɔb/
tính từ
  1. người béo lùn
  2. chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng
  3. gối, nệm ( nhồi)
  4. (như) sofa
phó từ
  1. huỵch một cái (rơi)
    • to come down squab on the floor
      rơi đánh huỵch một cái xuống sàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

squab
A plump squab perches on a tree branch.