stabilize

/'steibilalz/ Cách viết khác : (stabilise) /'steibilalz/
ngoại động từ
  1. làm cho vững vàng; làm ổn định
  2. lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stabilize"

Từ có nhắc đến "stabilize"

stabilize
The nurse administers medication to stabilize the patient's vital signs.