brace

/breis/
danh từ
  1. vật (để) nối
  2. (kiến trúc) trụ chống, thanh giằng
  3. đôi
    • a brace of pheasants
      một đôi gà lôi
  4. (số nhiều) dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống
  5. (kỹ thuật) cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit)
  6. (ngành in) dấu ngoặc ôm
  7. (hàng hải) dây lèo
ngoại động từ
  1. móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm
  2. (kiến trúc) chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng
  3. căng (trống)
  4. kết đôi, cặp đôi
  5. (ngành in) đặt trong dấu ngoặc ôm
  6. (hàng hải) quay hướng (buồm) bằng dây lèo
  7. gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực...)
    • to brace oneself up; to brace one's energies
      gắng hết sức mình, dốc hết sức mình, dốc hết nghị lực
  8. làm mạnh thêm, làm cường tráng

Idioms

  • to brace up
    khuyến khích, khích lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brace"

brace
He uses a brace to support the wobbly bookshelf.