stagger

/'stægə/
danh từ
  1. sự lảo đảo; bước đi loạng choạng
  2. (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)
  3. (số nhiều) sự chóng mặt
  4. (số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers)
nội động từ
  1. lảo đảo, loạng choạng
  2. do dự, chần chừ, phân vân; dao động
ngoại động từ
  1. làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
    • a staggering blow
      một đấm choáng người
  2. làm do dự, làm phân vân; làm dao động
    • to be staggered by a question
      bị câu hỏi làm phân vân
  3. (kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi
  4. bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stagger"

Từ có nhắc đến "stagger"

stagger
A man staggers through the deep snow.