work

/wə:k/
Học thuật
Thân thiện
work

The mechanic works on the car engine in the garage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công việc, sự làm việc: Chỉ hoạt động sử dụng sức lực hoặc trí óc để đạt được một mục đích, thường để kiếm sống hoặc hoàn thành nhiệm vụ.
    • Nghề nghiệp: Công việc một người làm để kiếm sống.
    • Tác phẩm: Sản phẩm được tạo ra từ lao động trí óc hoặc nghệ thuật.
    • Công trình: Cấu trúc hoặc dự án xây dựng lớn.
    • Đồ làm ra, sản phẩm: Kết quả hữu hình của quá trình lao động.
    • cấu, máy móc: Các bộ phận khí tạo nên một thiết bị.
  2. Nội động từ:

    • Làm việc: Thực hiện một hoạt động mục đích, thường để kiếm tiền hoặc hoàn thành nhiệm vụ.
    • Hoạt động, vận hành: (Về máy móc, chế) hoạt động bình thường.
    • tác dụng, hiệu quả: (Về một kế hoạch, ý tưởng) diễn ra hoặc thành công như dự định.
    • Di chuyển dần dần: Chuyển động từ từ hoặc thay đổi vị trí một cách chậm rãi.
    • Lên men: (Về chất lỏng như bia, rượu) trải qua quá trình lên men.
  3. Ngoại động từ:

    • Bắt làm việc, khiến ai làm việc: Khiến người khác lao động.
    • Vận hành: Làm cho một máy móc hoạt động.
    • Tạo ra, gây ra: Sản sinh ra một kết quả hoặc ảnh hưởng.
    • Giải quyết: Tìm ra đáp án cho một vấn đề.
    • Gia công, chế tác: Tạo hình hoặc xử lý một vật liệu (như kim loại, đất sét).
    • Đưa vào, lồng vào một cách khéo léo: Kết hợp một thứ đó vào một cách tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I have a lot of work to finish today. (Tôi rất nhiều công việc phải hoàn thành hôm nay.)
    • Her work involves a lot of travel. (Nghề nghiệp của ấy đòi hỏi phải đi lại nhiều.)
    • This painting is his greatest work. (Bức tranh này tác phẩm vĩ đại nhất của ông ấy.)
    • The new bridge is an impressive piece of engineering work. (Cây cầu mới một công trình kỹ thuật ấn tượng.)
  • Nội động từ:

    • She works from nine to five. ( ấy làm việc từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều.)
    • My phone isn't working. (Điện thoại của tôi không hoạt động.)
    • Did your plan work? (Kế hoạch của bạn thành công không?)
    • The screw has worked loose. (Con ốc đã tự lỏng ra.)
  • Ngoại động từ:

    • He works his employees very hard. (Anh ta bắt nhân viên của mình làm việc rất vất vả.)
    • Do you know how to work this machine? (Bạn biết cách vận hành cái máy này không?)
    • The medicine worked wonders for my headache. (Thuốc đã tạo ra điều kỳ diệu cho cơn đau đầu của tôi.)
    • He worked the clay into a beautiful vase. (Anh ấy nặn đất sét thành một chiếc bình xinh đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at work": đang làm việc; đang tác động.

    • The repair team is at work on the broken pipe. (Đội sửa chữa đang làm việc với đường ống bị hỏng.)
    • Economic forces are at work causing these changes. (Các lực lượng kinh tế đang tác động gây ra những thay đổi này.)
  • "to make short work of something": giải quyết cái đó một cách nhanh chóng.

    • She made short work of her homework and went out to play. ( làm xong bài tập về nhà một cách nhanh chóng ra ngoài chơi.)
  • "to work one's way": tự mình vươn lên, tiến lên thông qua nỗ lực.

    • He worked his way up from an intern to a manager. (Anh ấy tự mình vươn lên từ thực tập sinh lên vị trí quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Worker (n): người lao động, công nhân.

    • The factory employs over a thousand workers. (Nhà máy thuê hơn một nghìn công nhân.)
  • Workplace (n): nơi làm việc.

    • Safety in the workplace is very important. (An toàn tại nơi làm việc rất quan trọng.)
  • Workload (n): khối lượng công việc.

    • My workload this month is overwhelming. (Khối lượng công việc của tôi tháng này thật choáng ngợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (công việc): Job (công việc, việc làm), Employment (việc làm), Labor (lao động).
  • Động từ (làm việc): Labor (lao động), Toil (làm việc cực nhọc), Operate (vận hành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Work out:

    • Tập thể dục: I work out at the gym three times a week. (Tôi tập thể dụcphòng gym ba lần một tuần.)
    • Tính toán, giải quyết: Can you work out the total cost? (Bạn có thể tính tổng chi phí được không?)
    • Diễn ra, thành công: I hope everything works out for you. (Tôi hy vọng mọi thứ sẽ ổn với bạn.)
  • Work on:

    • Làm việc với, tập trung vào: She is working on a new project. ( ấy đang làm một dự án mới.)
    • Cố gắng thuyết phục: I'll work on him to change his mind. (Tôi sẽ cố thuyết phục anh ta thay đổi ý định.)
  • Work up to:

    • Tiến dần đến, chuẩn bị cho: He is working up to asking for a promotion. (Anh ấy đang chuẩn bị dần để đề nghị một chức thăng tiến.)
Thành ngữ liên quan
  • All in a day's work: một phần bình thường của công việc, không đặc biệt.

    • Dealing with difficult customers is all in a day's work for her. (Đối phó với khách hàng khó tính chuyện thường ngày đối với ấy.)
  • Work like a charm: hoạt động hoàn hảo, rất hiệu quả.

    • The new software works like a charm. (Phần mềm mới hoạt động hoàn hảo.)
  • Work one's fingers to the bone: làm việc cực kỳ chăm chỉ, vất vả.

    • She worked her fingers to the bone to provide for her family. ( ấy làm việc cật lực để nuôi gia đình.)
work

The mechanic works on the car engine in the garage.

danh từ
  1. sự làm việc; việc, công việc, công tác
    • to be at work
      đang làm việc
    • to set to work
      bắt tay vào việc
    • to make short work of
      làm xong nhanh; đánh bại nhanh, diệt nhanh; tống nhanh đi
    • to cease (stop) work
      ngừng (nghỉ) việc
    • to have plenty of work to do
      nhiều việc phải làm
  2. việc làm; nghề nghiệp
    • to look for work
      tìm việc làm
  3. đồ làm ra, sản phẩm
    • the villagers sell part of their works
      những người nông dân bán một phần sản phẩm của họ
    • a good day's work
      khối lượng lớn công việc làm trọn vẹn được trong ngày
  4. tác phẩm
    • a work of genius
      một tác phẩm thiên tài
    • works of art
      những tác phẩm nghệ thuật
  5. công trình xây dựng, công việc xây dựng
    • public works
      công trình công cộng (đê, đập, đường...)
  6. dụng cụ, đồ dùng, vật liệu
  7. kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...)
  8. (kỹ thuật) máy, cấu
    • the works of a clock
      máy đồng hồ
  9. (số nhiều) xưởng, nhà máy
    • "work in progress"; "men at work"
      "công trường"
  10. lao động, nhân công
    • work committee
      ban lao động, ban nhân công
  11. (quân sự) pháo đài, công sự
  12. (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
    • upper work
      phần trên mặt nước
  13. (vật ) công
  14. (địa ,địa chất) tác dụng
  15. (nghĩa bóng) việc làm, hành động
    • good works; works of mercy
      việc từ thiện, việc tốt

Idioms

  • to give someone the works
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
  • to shoot the works
    đi đến cùng
nội động từ worked, wrought
  1. làm việc
    • to work hard
      làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
    • to work to live
      làm việc để sinh sống
    • to work to rule
      làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
  2. hành động, hoạt động, làm
    • to work hard for peace
      hoạt động tích cực cho hoà bình
    • to work against
      chống lại
  3. gia công, chế biến
    • iron works easily
      sắt gia công dễ dàng
  4. lên men
    • yeast makes beer work
      men làm cho bia lên men
  5. tác động, ảnh hưởng tới
    • their sufferings worked upon our feelings
      những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
  6. đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
    • the rain works through the roof
      mưa chảy xuyên qua mái
    • shirt works up
      áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
    • socks work down
      tất dần dần (tự) tụt xuống
  7. chạy
    • the lift is not working
      thang máy không chạy nữa
    • to work loose
      long, jơ
  8. tiến hành, tiến triển; kết quả, hiệu lực
    • his scheme did not work
      kế hoạch của thất bại
    • it worked like a charm
      công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
  9. (hàng hải) lách (tàu)
  10. nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
    • his face began to work violently
      mặt nhăn nhó dữ dội
ngoại động từ
  1. bắt làm việc
    • to work someone too hard
      bắt ai làm việc quá vất vả
  2. làm lên men (bia...)
  3. thêu
    • to work flowers in silk
      thêu hoa vào lụa
  4. làm cho (máy) chạy, chuyển vận
    • to work a machine
      cho máy chạy
  5. làm, gây ra, thi hành, thực hiện
    • to work wonders
      làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
    • to work influence
      gây ảnh hưởng
    • to work a scheme
      thi hành một kế hoạch
  6. khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
  7. giải (một bài toán); chữa (bệnh)
  8. nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
  9. đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • he worked the stone into place
      anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
    • to work a screw loose
      làm cho cái vít lỏng ra
    • to work oneself into someone's favour
      lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
    • to work oneself into a rage
      nổi giận
    • to work oneself along on one's elbows
      chống khuỷu tay xuống đi
    • hải to work one's passage
      làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền
  10. (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
    • to work something
      mưu mô một việc

Idioms

  • to work away
    tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
  • to work down
    xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
  • to work in
    đưa vào, để vào, đút vào
  • to work off
    biến mất, tiêu tan
  • to work on
    tiếp tục làm việc
  • to work out
    đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
  • to work round
    quay, vòng, rẽ, quành
  • to work up
    lên dần, tiến triển, tiến dần lên
  • to work oneself up
    nổi nóng, nổi giận
  • to work oneself up to
    đạt tới (cái ) bắng sức lao động của mình
  • to work it
    (từ lóng) đạt được mục đích
  • that won't work with me
    (thông tục) điều đó không hợp với tôi