idle

/'aidl/
tính từ
  1. ngồi rồi, không làm việc
    • in an idle hour
      trong lúc ngồi rồi
  2. không làm ăn cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác
    • an idle worthless boy
      một đứa bé lười nháctích sự
  3. không công ăn việc làm, thất nghiệp
    • idle men
      những người không công ăn việc làm
  4. (kỹ thuật) để không, không chạy
    • idle machines
      máy để không
  5. vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu
    • in a fit of idle rage
      trong một cơn giận dữ không đi đến đâu
  6. không đâu, không căn cứ, vẩn , vu vơ
    • idle rumors
      những lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ
    • idle talks
      chuyện không đâu, chuyện vẩn
    • idle fears
      những nỗi sợi hâi không đâu
nội động từ
  1. ăn không ngồi rồi, không làm ăn cả đi vẩn ; để thời gian trôi qua vô ích
  2. (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...)
ngoại động từ ((thường) + away)
  1. ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích
    • to idle away one's time
      ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp
danh từ
  1. tình trạng nhàn rỗi
  2. sự chạy không
    • to keep a motor at an idle
      cho máy chạy không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

idle
The carpenter was idle while waiting for his next project.