stand-up

/'stændʌp/
tính từ
  1. đứng (cổ áo)
  2. tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu ...); đúng với nội quy, không gian dối
  3. vị trí đứng, đứng
    • a stand-up dinner
      một buổi chiêu đãi ăn đứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

stand-up
A stand-up comic performs on a brightly lit stage.