standpat

/'stændpæt/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "standpat"

standpat
A standpat politician refused to support the new environmental bill.