conservative

/kən'sə:vətiv/
tính từ
  1. để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn
  2. bảo thủ, thủ cựu
    • conservative views
      quan điểm bảo thủ
    • the Conversative party
      đảng bảo thủ (Anh)
  3. thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng
    • conservative estimate
      sự ước lượng dè dặt
danh từ
  1. người bảo thủ, người thủ cựu
  2. đảng viên đảng bảo thủ (Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "conservative"

conservative
A conservative investor chooses stable, low-risk bonds for their portfolio.