stemmed

/'stemd/
tính từ
  1. thân; cuống, cọng
  2. chân (cốc...)
  3. bị ngắt cuống, bị ngắt cọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "stemmed"

stemmed
The baker carefully arranges the long-stemmed roses in a vase.