stigmatize

/'stigmətaiz/ Cách viết khác : (stigmatise) /'stigmətaiz/
ngoại động từ
  1. bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
    • to stigmatize someone as a coward
      bêu xấu ai cho người nhút nhát
  2. làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

stigmatize
She felt stigmatized by the gossip in her small town.