stigmatose

/stig'mætik/ Cách viết khác : (stigmatose) /'stigmətous/
Học thuật
Thân thiện
stigmatose

A botanist examines a stigmatose leaf under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) đốm; đốm, như đốm: Dùng để mô tả đặc điểm các đốm hoặc giống như đốm, thường trong lĩnh vực thực vật học.
    • (Thuộc) nốt dát; nốt dát, như nốt dát: Chỉ đặc điểm liên quan đến hoặc các nốt dát trên bề mặt.
    • (Thuộc) đầu nhuỵ; đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ: Trong thực vật học, dùng để mô tả đặc điểm liên quan đến hoặc giống với đầu nhuỵ (bộ phận tiếp nhận hạt phấn của nhụy hoa).
dụ sử dụng
  • (Bề mặt đốm, được phủ bởi những đốm nhỏ màu rỉ sắt.)
  • (Dưới kính hiển vi, hình mẫu như đốm trên cánh hoa có thể thấy rõ ràng.)
  • (Nhà thực vật học ghi nhận các đặc điểm thuộc đầu nhuỵ của bộ phận sinh sản của hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stigmatose tissue": đốm hoặc đầu nhuỵ.
    • The research focused on the function of the stigmatose tissue in pollen reception. (Nghiên cứu tập trung vào chức năng của đầu nhuỵ trong việc tiếp nhận hạt phấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Stigma (danh từ):
    • Đốm, vết: Một vết hoặc đốm trên bề mặt.
    • Đầu nhuỵ: Phần đầu của nhụy hoa, nơi tiếp nhận hạt phấn.
    • Sự kỳ thị, sự ô nhục: Một nghĩa phổ biến khác, chỉ dấu ấn của sự xấu hổ hoặc không được chấp nhận.
  • Stigmatic (tính từ): Có nghĩa tương tự "stigmatose", thường dùng phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Spotted: đốm, lốm đốm.
  • Dotted: chấm chấm, chấm.
  • Stigmatic: (thuộc) đốm hoặc (thuộc) đầu nhuỵ.
stigmatose

A botanist examines a stigmatose leaf under a magnifying glass.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) đốm; đốm, như đốm
  2. (thuộc) nốt dát; nốt dát, như nốt dát
  3. (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ

Từ gần giống