stigmatose

/stig'mætik/ Cách viết khác : (stigmatose) /'stigmətous/
tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) đốm; đốm, như đốm
  2. (thuộc) nốt dát; nốt dát, như nốt dát
  3. (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stigmatose
A botanist examines a stigmatose leaf under a magnifying glass.