brand

/brænd/
danh từ
  1. nhãn (hàng hoá)
  2. loại hàng
  3. dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung
  4. vết nhơ, vết nhục
  5. khúc củi đang cháy dở
  6. (thơ ca) cây đuốc
  7. (thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm
  8. bệnh gỉ (cây)

Idioms

  • to much a brand from the burning
    cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt
ngoại động từ
  1. đóng nhãn (hàng hoá)
  2. đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung
  3. làm nhục, làm ô danh
  4. khắc sâu (vào trí nhớ)
  5. gọi (ai) , quy (ai)
    • he was branded as a war criminal
      hắn bị quy tội phạm chiến tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

brand
A rancher brands a calf with his ranch's mark.