denounce

/di'nauns/
ngoại động từ
  1. tố cáo, tố giác, vạch mặt
  2. lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ
  3. tuyên bố bãi ước
    • to denounce a treaty
      tuyên bố bãi bỏ một hiệp ước
  4. báo trước (tai hoạ); đe doạ, hăm doạ (trả thù)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "denounce"

Từ có nhắc đến "denounce"

denounce
The witness decided to denounce the corrupt official to the authorities.