stigmatise
/'stigmətaiz/ Cách viết khác : (stigmatise) /'stigmətaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Bêu xấu, gán cho một hình ảnh tiêu cực: Hành động đánh dấu hoặc miêu tả ai đó, điều gì đó một cách công khai và bất công như là điều đáng xấu hổ hoặc không thể chấp nhận được.
- (Từ cổ) Đóng dấu, khắc dấu: Theo nghĩa đen, hành động đánh dấu trên da người khác, như việc đóng dấu sắt nung vào người nô lệ thời xưa.
Ví dụ sử dụng
- (Xã hội không nên bêu xấu những người có vấn đề về sức khỏe tâm thần.)
- (Anh ta bị gán cho cái mác kẻ phản bội bởi những đồng nghiệp cũ.)
- (Ở La Mã cổ đại, họ có thể đóng dấu những người nô lệ bằng sắt nung.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to stigmatise someone as...": bêu xấu/gán cho ai đó là...
- The campaign aims to stop stigmatising addicts as criminals. (Chiến dịch nhằm mục đích ngăn việc bêu xấu người nghiện như những tội phạm.)
- "to be stigmatised by...": bị xã hội/bị cộng đồng... bêu xấu.
- Single mothers often feel stigmatised by their communities. (Những bà mẹ đơn thân thường cảm thấy bị cộng đồng bêu xấu.)
Biến thể và từ gần giống
- Stigma (danh từ): sự kỳ thị, sự ô nhục, vết nhơ.
- There is still a strong stigma attached to unemployment. (Vẫn còn một sự kỳ thị mạnh mẽ gắn liền với tình trạng thất nghiệp.)
- Stigmatisation (danh từ): sự bêu xấu, sự kỳ thị (hành động).
- The stigmatisation of HIV patients is a major barrier to treatment. (Sự kỳ thị bệnh nhân HIV là một rào cản lớn đối với việc điều trị.)
Từ đồng nghĩa
- Brand: gán cho, đóng dấu (một nhãn hiệu tiêu cực).
- Denounce: lên án, tố cáo.
- Condemn: lên án, chỉ trích nặng nề.
- Discredit: làm mất uy tín, bôi nhọ.
Từ trái nghĩa
- Praise: khen ngợi.
- Honour: tôn vinh.
- Accept: chấp nhận.
- Normalise: bình thường hóa.
ngoại động từ
- bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
- to stigmatize someone as a cowardbêu xấu ai cho là người nhút nhát
- làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)