stingo

/'stiɳgou/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu bia mạnh
  2. sự hăng hái, sự sốt sắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stingo
A bartender pours a glass of stingo for a customer.